Hải Duyên trường THCS Điện Biên đạt giải ba cuộc thi ĐSVHĐ cấp tỉnh năm 2023
Trường THCS Điện Biên - Tp. Thanh Hoá
Kế hoạch bộ môn khoa học tự nhiên

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
Ngày gửi: 07h:57' 01-04-2026
Dung lượng: 286.2 KB
Số lượt tải: 0
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
Ngày gửi: 07h:57' 01-04-2026
Dung lượng: 286.2 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
1
ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HẠC THÀNH
TRƯỜNG THCS ĐIỆN BIÊN
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG
Năm học: 2025 - 2026
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Hạc Thành, tháng 8 năm 2025
2
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG THCS ĐIỆN BIÊN
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Năm học: 2025 – 2026
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp: 29 lớp với 1560 HS
Khối 6: 07 lớp
Số học sinh: 373; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không
Khối 7: 07lớp
Số học sinh: 383; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không
Khối 8: 08 lớp
Số học sinh: 430; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không
Khối 9: 07 lớp
Số học sinh: 374; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 18; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học: 17; Trên đại học: 05
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 100%; Khá: 0%; Đạt: 0%; Chưa đạt: 0%.
3. Thiết bị dạy học:
Khối 6:
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
1
Kính lúp
12 cái
Bài 2. Một số dụng cụ đo và quy
Kính hiển vi quang học.
1 cái
định an toàn trong phòng thực hành
Bộ mẫu vật tế bào cố định hoặc mẫu vật tươi.
Lam kính, nước cất, que cấy....
1 bộ
- Một số dụng cụ đo lường thường gặp trong học tập môn
1
Ghi chú
3
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
KHTN: Cân đồng hồ, nhiệt kế, ống đong, pipet, cốc
đong....
Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ
Tranh, ảnh, một số vật rắn, chất lỏng, khí.
Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất
Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ.
Cốc thuỷ tinh loại 250m. l Nến (Parafin) rắn
Bộ đồ TN 1: 2 ống nghiệm chứa oxygen, 2 que đóm, diêm.
Bộ đồ TN 2: Chậu thủy tinh, cốc thủy tinh có chia vạch,
nến, xốp, nước, bật lửa. Tranh ảnh …..
Máy chiếu
Một số vật dùng bằng nhựa, kim loại, cao su, thủy tinh,
gốm, gỗ.
Bộ đồ thí nghiệm: Cốc, nước, muối, dầu ăn, đũa thủy tinh.
Hình ảnh một số sản phẩm có dạng nhũ tương.
Bộ đồ thí nghiệm: Cốc thủy tinh, đường, nước, đũa thủy
tinh, đèn cồn, bật lửa.
Bộ đồ TN: bát sứ, lưới đun, đèn cồn, kiềng, nước, muối.
Giấy lọc, bình thủy tinh, cốc thủy tinh, cát, bình chiết, giá
thí nghiệm, dầu ăn.
- Tivi hoặc máy chiếu, bảng phụ.
Tranh tế bào thực vật, người, bộ tiêu bản 1 số TB thực vật
Sơ đồ lớn lên của tế bào, kính lúp, kính hiển vi
Tranh ảnh
Bộ đồ TN: Lamen, đĩa petri, lọ đựng hóa chất, nước cất,
kim mũi mác, kính lúp, lam kính, kính hiển vi, vảy
hành….
Bộ đồ thí nghiệm: Kính hiển vi quang học, lamen, lam
kính, kim mũi mác, mẫu vật.
Tranh ảnh
Tranh ảnh
6 bộ
Bộ
1 tờ
6 cái
6 bộ
6 bộ
Chủ đề 2: Các phép đo
Bài 5. Sự đa dạng của chất
Bài 6. Tính chất và sự chuyển thể
của chất
Bài 7. Oxygen và không khí
1 bộ
Bộ
Bài 8, 9. Một số lương thực - thực
phẩm thông dụng
6 bộ
1 bộ
Bài 10. Hỗn hợp, chất tinh khiết,
dung dịch
6 bộ
4 bộ
1 bộ
1 bộ
Bài 11. Tách chất ra khỏi hỗn hợp
Bài 12. Tế bào - đơn vị cơ bản của
sự sống
4 bộ
1 bộ
Bài 13. Từ tế bào đến cơ thể
1 bộ
Bài 14. Phân loại thế giới sống
4
1 bộ
6 bộ
Bài 15. Khóa lưỡng phân
1 bộ
Bài 16. Virus và vi khuẩn
14
15
16
Tranh ảnh
Lá bèo nhật bản, lá sắn, lá cây hoa hồng, ….. kính lúp
Tranh ảnh; Bộ đồ thí nghiệm
- Mẫu rau, củ, quả hỏng do vi khuẩn, virus gây nên
Tranh ảnh
Tranh ảnh
Tranh ảnh
1 bộ
1 bộ
1 bộ
17
Tranh ảnh, video, máy chiếu, loa.
1 bộ
18
- Mẫu vật, máy chiếu.
- Mẫu một số loại cây
1 bộ
19
Máy chiếu, tranh ảnh
1 bộ
Bài 17. Đa dạng nguyên sinh vật
Bài 18. Đa dạng nấm
Bài 19. Đa dạng thực vật
Bài 20. Vai trò của thực vật trong đời
sống và trong tự nhiên
Bài 21. Thực hành phân chia các
nhóm thực vật
Bài 22. Đa dạng động vật không
xương sống
Bài 23. Đa dạng động vật có xương
sống
Bài 24. Đa dạng sinh học
Bài 25. Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên
nhiên
12
13
20
Máy chiếu, tranh ảnh
1 bộ
Máy chiếu, tranh ảnh, video, …..
Giấy A0; bút dạ; giấy A4; bút bi; kính lúp.
- Kính lúp, điện thoại, vợt, panh, sổ ghi chép.............
1 bộ
23
Lực kế các loại
Cảm biến lực
7 cái
7 cái
24
Thanh nam châm, giá treo, dây dù …..
7 cái
26
Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật
Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước
Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo
1 tờ
1 bộ
7 bộ
27
Tranh/ảnh; video về sự mọc lặn của Mặt Trời
1 tờ
28
Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng
1 tờ
29
Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời
1 tờ
21
22
25
4 bộ
Bài 26. Lực và tác dụng của lực
Bài 27. Lực tiếp xúc và lực không
tiếp xúc
Bài 28. Lực ma sát
Bài 29. Lực hấp dẫn
Bài 33. Hiện tượng mọc và lặn của
Mặt Trời
Bài 34. Các hình dạng nhìn thấy của
Mặt Trăng
Bài 35. Hệ Mặt Trời và Ngân Hà
5
Tranh/ảnh về Ngân Hà
ST
T
1
2
3
4
5
Khối 7
Thiết bị dạy học
Các dụng cụ đo lường đã học lớp 6. Tranh ảnh mô hình nguyên tử
của nguyên tử carbon, nitrogen, oxygen. Bi nhựa to màu đỏ và viên
bi nhỏ màu xanh hoặc đất nặn, dây thép nhỏ hoặc giấy màu, kéo.
Mô hình 4.4 SGK
Mô hình hạt của đồng, muối ăn ở thể rắn, khí oxygen, khí hiếm, khí
CO2
- Dụng cụ: đèn chiếu, máy chiếu, máy tính… để chiếu hình vẽ, ảnh,
biểu bảng trong bài, đoạn video.
- Đồng hồ bấm giây, cổng quang điện hoặc ĐT smart phone.
- Các loại tốc kế, đồng hồ bấm thời gian, thước đo chiều dài.
- Sưu tầm các tư liệu có liên quan đến ảnh hưởng của tốc độ trong
an toàn giao thông ngoài những nội dung đã có trong SGK
- Các dụng cụ TN: 1 thanh thước đàn hồi, 1 cái đinh có gắn quả cầu
nhỏ, 1 giá TN, 1 khay đựng nước, cái trống, đàn ghi ta, cây sáo.
- Nhóm HS chuẩn bị: 1 dải lụa mềm, 1 ống bơ, 2 đoạn dây thép
- Dụng cụ: đèn chiếu, máy chiếu, máy tính… để chiếu hình vẽ, ảnh,
biểu bảng trong bài, đoạn video.
- Dụng cụ: đèn chiếu, máy chiếu, máy tính… để chiếu hình vẽ, ảnh,
biểu bảng trong bài, đoạn video.
- pin quang điện, 1 đèn pin, 1 điện kế nhạy, dây nối.
- 1 miếng bìa cứng, khoét lỗ kim nhỏ, màn chắn thẳng đứng, 1 đèn
led, 1 quả bóng nhựa đỏ sẫm màu dùng làm vật cản.
- Bộ TN HS khảo sát định luật phản xạ ánh sáng, ảnh của vật qua
gương phẳng.
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
4 bộ
Bài mở đầu
04 bộ
Chủ đề 1: Nguyên tử. Nguyên tố
hóa học
04 bộ
Chủ đề 3: Phân tử.
04 bộ
Chủ đề 4: Tốc độ
04 bộ
Chủ đề 5: Âm thanh
04 bộ
Chủ đề 6 : Ánh sáng
Ghi chú
6
6
7
8
9
10
11
ST
T
- Bộ TN thực hành: 2 nam châm thẳng, 1 nam châm chưa U, 1 kim
nam châm, 1 số vật nhỏ bằng sắt, thép, đồng, gỗ, giá TN.
- Bộ TN khảo sát về từ trường.
- Bộ TN chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Dụng cụ: Cốc thủy tinh, dao mổ, kính lúp, túi nilon trong suốt.
- Mẫu vật, hóa chất: cây cần tây hoặc cành hoa màu trắng.
Hai cây trồng trong hai chậu đất ẩm.
Nước pha màu (mực tím hoặc mực xanh)
- Dụng cụ: Chậu trồng cây cảnh/ khay nhựa, đất/ cát trồng cây, que
tre hoặc gỗ nhỏ, chậu hoặc chai nhựa đục lỗ nhỏ, nước, hộp carton.
- Tranh ảnh về một số hiện tượng cảm ứng ở cây xanh, video tập
tính động vật như tập tính kiếm ăn, đánh dấu lãnh thổ, chăm sóc con
non…
Mẫu vật: hạt đỗ, bầu, bí hoặc cây non của các loài đó
- Dụng cụ:
+ Chai nhựa đã qua sử dụng, đất trồng cây, bình tưới có vòi phun
sương, nước ấm, dao hoặc kéo.
+ Thước đo, nhiệt kế
+ Video hoặc tranh ảnh về quá trình sinh trưởng phát triển ở một số
loài động vật: muỗi, bướm…
- Mẫu vật: Hạt đậu, ngô, lạc…
- Tranh ảnh hoặc video về các hình thức sinh sản ở sinh vật.
- Tranh ảnh video về các biện pháp giâm cành, chiết cành, ghép cây
và nuôi cấy mô thực vật.
- Sơ đồ về mối quan hệ giữa tế bào, cơ thể và môi trường
Khối 8
Thiết bị dạy học
04 bộ
Chủ đề 7: Tính chất từ của chất
04 bộ
Chủ đề 8: Trao đổi chất và chuyển
hóa năng lượng ở sinh vật
04 bộ
Chủ đề 9: Cảm ứng ở sinh vật
04 bộ
Chủ đề 10: Sinh trưởng và phát
triển ở sinh vật.
04 bộ
Chủ đề 11: Sinh sản ở sinh vật
1 bộ
Chủ đề 12: Cơ thể sinh vật là một
thể thồng nhất
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
4 bộ
Bài mở đầu
Ghi chú
7
1
2
3
4
5
6
7
Các dụng cụ đo lường đã học lớp 6. Tranh ảnh mô hình nguyên tử
của nguyên tử carbon, nitrogen, oxygen. Bi nhựa to màu đỏ và viên
bi nhỏ màu xanh hoặc đất nặn, dây thép nhỏ hoặc giấy màu, kéo.
Mô hình 4.4 SGK
Mô hình hạt của đồng, muối ăn ở thể rắn, khí oxygen, khí hiếm, khí
CO2
- Dụng cụ: đèn chiếu, máy chiếu, máy tính… để chiếu hình vẽ, ảnh,
biểu bảng trong bài, đoạn video.
- Đồng hồ bấm giây, cổng quang điện hoặc ĐT smart phone.
- Các loại tốc kế, đồng hồ bấm thời gian, thước đo chiều dài.
- Sưu tầm các tư liệu có liên quan đến ảnh hưởng của tốc độ trong
an toàn giao thông ngoài những nội dung đã có trong SGK
- Các dụng cụ TN: 1 thanh thước đàn hồi, 1 cái đinh có gắn quả cầu
nhỏ, 1 giá TN, 1 khay đựng nước, cái trống, đàn ghi ta, cây sáo.
- Nhóm HS chuẩn bị: 1 dải lụa mềm, 1 ống bơ, 2 đoạn dây thép
- Dụng cụ: đèn chiếu, máy chiếu, máy tính… để chiếu hình vẽ, ảnh,
biểu bảng trong bài, đoạn video.
- Dụng cụ: đèn chiếu, máy chiếu, máy tính… để chiếu hình vẽ, ảnh,
biểu bảng trong bài, đoạn video.
- pin quang điện, 1 đèn pin, 1 điện kế nhạy, dây nối.
- 1 miếng bìa cứng, khoét lỗ kim nhỏ, màn chắn thẳng đứng, 1 đèn
led, 1 quả bóng nhựa đỏ sẫm màu dùng làm vật cản.
- Bộ TN HS khảo sát định luật phản xạ ánh sáng, ảnh của vật qua
gương phẳng.
- Bộ TN thực hành: 2 nam châm thẳng, 1 nam châm chưa U, 1 kim
nam châm, 1 số vật nhỏ bằng sắt, thép, đồng, gỗ, giá TN.
- Bộ TN khảo sát về từ trường.
- Bộ TN chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Dụng cụ: Cốc thủy tinh, dao mổ, kính lúp, túi nilon trong suốt.
- Mẫu vật, hóa chất: cây cần tây hoặc cành hoa màu trắng.
Hai cây trồng trong hai chậu đất ẩm.
04 bộ
Chủ đề 1: Nguyên tử. Nguyên tố
hóa học
04 bộ
Chủ đề 3: Phân tử.
04 bộ
Chủ đề 4: Tốc độ
04 bộ
Chủ đề 5: Âm thanh
04 bộ
Chủ đề 6 : Ánh sáng
04 bộ
Chủ đề 7: Tính chất từ của chất
04 bộ
Chủ đề 8: Trao đổi chất và chuyển
hóa năng lượng ở sinh vật
8
8
9
10
11
ST
T
1
2
3
Nước pha màu (mực tím hoặc mực xanh)
- Dụng cụ: Chậu trồng cây cảnh/ khay nhựa, đất/ cát trồng cây, que
tre hoặc gỗ nhỏ, chậu hoặc chai nhựa đục lỗ nhỏ, nước, hộp carton.
- Tranh ảnh về một số hiện tượng cảm ứng ở cây xanh, video tập
tính động vật như tập tính kiếm ăn, đánh dấu lãnh thổ, chăm sóc con
non…
Mẫu vật: hạt đỗ, bầu, bí hoặc cây non của các loài đó
- Dụng cụ:
+ Chai nhựa đã qua sử dụng, đất trồng cây, bình tưới có vòi phun
sương, nước ấm, dao hoặc kéo.
+ Thước đo, nhiệt kế
+ Video hoặc tranh ảnh về quá trình sinh trưởng phát triển ở một số
loài động vật: muỗi, bướm…
- Mẫu vật: Hạt đậu, ngô, lạc…
- Tranh ảnh hoặc video về các hình thức sinh sản ở sinh vật.
- Tranh ảnh video về các biện pháp giâm cành, chiết cành, ghép cây
và nuôi cấy mô thực vật.
- Sơ đồ về mối quan hệ giữa tế bào, cơ thể và môi trường
Khối 9
Thiết bị dạy học
- Dụng cụ: Bóng nhựa; con lắc đơn; giá TNo có treo sợi dây ko dãn.
- Dụng cụ: Mô hình ô tô
- Dụng cụ: bảng TNo có gắn tấm nhựa tròn chia độ; đèn 12V-21W có
khe cài chắn sáng ( hoặc nguồn sáng laze); nguồn điện; hộp nhựa trong
chứa nước.
- Dụng cụ: bảng TNo có gắn tấm nhựa tròn chia độ; đèn 12V-21W có
04 bộ
Chủ đề 9: Cảm ứng ở sinh vật
04 bộ
Chủ đề 10: Sinh trưởng và phát
triển ở sinh vật.
04 bộ
Chủ đề 11: Sinh sản ở sinh vật
1 bộ
Chủ đề 12: Cơ thể sinh vật là một
thể thồng nhất
Số lượng
(bộ)
Các bài thí nghiệm/thực hành
3
2. Cơ năng
2
1. Công và công suất
4
3. Khúc xạ ánh sáng và phản xạ
toàn phần
Ghi chú
Phòng
Lý
Phòng
học
Phòng
Lý
9
4
5
6
7
8
9
10
11
12
khe cài chắn sáng (nguồn sáng laze); nguồn điện; bản bán trụ bằng
thủy tinh
- Dụng cụ: lăng kính gắn trên giá; đèn ánh sáng trắng có khe hẹp; màn
hứng chùm sáng; nguồn điện và dây nối; tấm kính lọc sắc đỏ, sắc tím.
- D.cụ: nguồn sáng; thấu kính hội tụ, phân kỳ; đèn chiếu sáng laser; vật
sáng cây nến; màn chắn; giá quang học; nguồn điện và dây nối. Kính
lúp, vật nhỏ quan sát
- D.cụ: nguồn điện 1 chiều 12V; 1 bóng đèn 2,5V; 3 vật dẫn là 3 điện
trở R1 - R2 - R3 (1 thước nhôm, 1 thước sắt); công tắc; bảng lắp mạch
điện; các dây nối; biến trở; điện trở R0; 1 ampe kế; 1 vôn kế;
- D.cụ: nguồn điện 1 chiều 12V; Bảng lắp mạch điện; điện trở R =
10Ω; biến trở có trị số lớn nhất 20Ω;
- 3 ampe kế giống nhau có giới hạn đo 1A và có độ chia nhỏ nhất là
0,02A; công tắc, các dây nối
- D.cụ: nguồn điện 1 chiều 12V; Bảng lắp mạch điện; điện trở R =
10Ω; biến trở có trị số lớn nhất 20Ω;
- 3 ampe kế giống nhau có giới hạn đo 1A và có độ chia nhỏ nhất là
0,02A; công tắc, các dây nối
- Dụng cụ: Công tơ điện;
- Một số dụng cụ điện: bóng đèn điện, bàn là, bếp điện…
- Dụng cụ: thanh nam châm vĩnh cửu có chục quay; cuộn dây dẫn; điện
kế và các dây nối;
- Dụng cụ: cuộn dây kín có 2 bóng led đỏ và vàng mắc s.song và
ngược cực; thanh nam châm có chục quay; cuộn dây mềm; điện kế;
kẹp giữ; dây nối;.
- Bộ thí nghiệm mô hình máy phát điện xoay chiều có 2 đèn led.
- Các hình ảnh, video thí nghiệm
- Dụng cụ: ống nghiệm, giá đỡ ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, bình tam
giác, muỗi sắt, chậu thủy tinh.
- Hóa chất: dây sắt, bột nhôm, phenolphthalein,natri, khí chlorine,
nước cất, khí oxygen, bột lưu huỳnh.
6
4. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Màu sắc của vật
6. Sự tạo ảnh qua thấu kính.
Kính lúp
3
7. Định luật Ôm. Điện trở.
2
2
8. Đoạn mạch nối tiếp
2
9. Đoạn mạch song song
3
10. Năng lượng của dòng điện.
Công suất điện
11. Cảm ứng điện từ
2
4
Phòng
Lý
PTH
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
12. Dòng điện xoay chiều
Phòng
học
15. Tính chất chung của kim
loại
Phòng
học
10
13
14
15
16
17
18
19
- Một số đồ vật được làm từ các kim loại
- Các hình ảnh, video thí nghiệm.
- Dụng cụ: ống nghiệm, giá đỡ ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, ống hút nhỏ
giọt
- Hóa chất: mảnh magnesium, đinh sắt, đồng phoi bào, dung dịch HCl
1 M, dây đồng, dung dịch ZnSO4 1M, dung dịch AgNO31M.
- Bộ dụng cụ lắp ghép mô hình phân tử hợp chất hữucơ.
- Video một số phân tử hợp chất hữu cơ
- Các hình ảnh theo sách giáo khoa
- Mô hình cấu tạo phân tử
- Các hình ảnh theo sách giáo khoa
- Mô hình cấu tạo phân tử
Mẫu vật: rượu gạo, cồn 70o, cồn 90o, nước rửa tay sát khuẩn,…
- Hoá chất: ethylic alcohol nguyên chất, sodium.
- Dụng cụ thí nghiệm cho mỗi nhóm HS gồm: ống nghiệm, bát sứ,
panh sắt, giấy lọc, đĩa thủy tinh, que đóm dài, bật lửa hoặc diêm.
Một số hình ảnh về các dòng rượu nổi tiếng trên thế giới.
- Dụng cụ: ống nghiệm, giá đỡ ống nghiêm, ống dẫn khí chữ L, cốc
thuỷ tinh, đĩa thuỷ tinh.
- Hóa chất: Dung dịch acetic acid, đá vôi, kẽm viên, bột copper(II)
oxide, dung dịch NaOH 1M, phenolphthalein, ethylic alcohol, dung
dịch sulfuric acid đặc.
- 3 món ăn sử dụng nguyên liệu giấm.
- Nguyên liệu làm giấm chuối, giấm táo và giấm gạo
- Mô hình cấu tạo phân tử
- Hình ảnh, video về cấu trúc không gian của DNA, RNA
- Mô hình lắp ghép DNA
4
16. Dãy hoạt động hóa học của
kim loại.
17. Một số phương pháp tách
kim loại
2
19. Giới thiệu về hợp chất hữu
cơ
2
2
3
3
20. Alkane
21. Alkene
23. Ethylic alcohol
24. Acetic acid
3
33. Gene là trung tâm của di
truyền học
20
- Hình ảnh, video về quá trình tái bản, phiên mã, dịch mã
3
34. Từ gene đến tính trạng
21
- Dụng cụ: Kính hiển vi quang học, dầu soi kính
- Mẫu vật: Tiêu bản cố định bộ NST ở một số loài (châu chấu, lợn ,
3
35. Nhiễm sắc thể và bộ nhiễm
sắc thể
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học, PTH
Phòng
học
Phòng
học
PTH
11
người, hành tím...)
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
1
Phòng thiết bị
2
Chuẩn bị thí nghiệm thực hành môn KHTN
2
Phòng học bộ môn
2
Thực hành/Thí nghiệm môn học
3
Sân trường/Khu công viên
1
Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
Ghi chú
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1. Khung phân phối chương trình
Khối 6
STT
Bài học
(1)
Số
tiết
(2)
1-3
Bài 1. Giới thiệu về
khoa học tự nhiên
3
4-6
Bài 2. Một số dụng cụ
đo và quy tắc an toàn
trong phòng thực
hành
3
7-12
Bài 3. Đo chiều dài,
đo khối lượng, đo thời
gian
6
Yêu cầu cần đạt
(3)
- Nêu được khái niệm khoa học tự nhiên.
- Trình bày được vai trò của khoa học tự nhiên trong đời sống.
- Phân biệt được các lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.
- Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống trong tự nhiên.
- Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thể tích.
- Biết cách sử dụng kính lúp cầm tay và kính hiển vi quang học.
- Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dung để đo khối lượng, chiều dài, thời gian.
- Dùng thước, cân, đồng hồ, chỉ ra được một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục
một số thao tác sai đó.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng khi đo; ước lượng được khối lượng, chiều dài,
12
13-14
Bài 4. Đo nhiệt độ
2
15-16
Bài 5. Sự đa dạng của
chất
2
17-19
Bài 6. Tính chất và sự
chuyển thể của chất
3
20-22
Bài 7. Oxygen và
không khí
3
23-26
Bài 8. Một số vật liệu,
nhiên liệu và nguyên
liệu thông dụng
4
thời gian trong một số trường hợp đơn giản.
- Đo được chiều dài, khối lượng, thời gian bằng thước, cân, đồng hồ (thực hiện đúng các thao
tác, không yêu cầu tìm sai số)
- Phát biểu được nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Xen-xi-ớt
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dung làm cơ sở đo nhiệt độ.
- Ước lượng được nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.
- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (không yêu cầu tìm sai số).
- Nêu được sự đa dạng của chất.
- Trình bày được đặc điểm cơ bản ba thể của chất.
- Đưa ra được một số ví dụ về đặc điểm cơ bản ba thể của chất.
- Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí và tính chất hóa học).
- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy, sự sôi, sự bay hơi, sự ngưng tụ, sự đông đặc.
- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể của chất.
- Trình bày quá trình diễn ra sự chuyển thể: nóng chảy, đông đặc, bay hơi, ngưng tụ; sôi.
- Nêu được một số tính chất của Oxygen và thành phần của không khí.
- Nêu được tầm quan trọng của Oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt cháy nhiên
liệu.
- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của Oxygen
trong không khí.
- Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.
- Trình bày được sự ô nhiễm không khí.
- Nêu được biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu thông dụng
trong cuộc sống và sản xuất như:
+ Một số vật liệu (nhựa, kim loại, cao su, thủy tinh, gốm, gỗ ..);
+ Một số nhiên liệu (than, gas, xăng dầu, ...); sơ lược về an ninh năng lượng;
+ Một số nguyên liệu (quặng, đá vôi, ...);
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ,
chịu nhiệt, ...) của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu.
- Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm
13
27
28-30
Bài tập chủ đề 1,2
Bài 9. Một số lương
thực - thực phẩm
thông dụng
1
3
3
31-33
Bài 10. Hỗn hợp, chất
tinh khiết, dung dịch
34,35
Kiểm tra giữa kì I
2
36-38
Bài 11. Tách chất ra
khỏi hỗn hợp
3
sự phát triển bền vững.
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số lương thực - thực phẩm thông dụng.
- Biết cách tìm hiểu và rút ra được kết luận về tính chất của một số lương thực - thực phẩm
thông dụng.
- Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết.
- Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất.
- Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi, dd là gì; phân biệt được dung môi, dung dịch.
- Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt được dung dịch với huyền phù, nhũ
tương.
- Nhận ra được một số khí cũng có thể hòa tan trong nước để tạo thành một dung dịch; các chất
rắn hòa tan và không hòa tan trong nước.
- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hòa tan trong nước.
- HS cần đạt được các yêu cầu cơ bản về kiến thức, năng lực và phẩm chất các chủ đề đã học.
- Sử dụng được kết quả kiểm tra để điều chỉnh quá trình học tập.
- Trình bày được một số cách đơn giản để tách chất ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các cách
tách đó.
- Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị cơ bản để tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách lọc, cô
cạn và chiết
- Chỉ ra được mối liện hệ giữa tính chất vật lí của một số chất thông thường với phương pháp
tách chúng ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các chất trong thực tiễn.
14
Bài 12. Tế bào - đơn
vị cơ bản của sự sống
6
Bài 13. Từ tế bào đến
cơ thể
Bài tập chủ đề 7
5
50-51
Bài 14. Phân loại thế
giới sống
3
52-53
Bài 15. Khoá lưỡng
phân
2
39-44
45-49
- Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào.
- Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào.
- Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng mỗi thành phần (ba thành phần chính: màng tế
bào, chất tế bào, nhân tế bào); nhận biết được lục lạp là thực hiện chức năng quang hợp ở cây
xanh.
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.
- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ thông qua
quan sát hình ảnh.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào
- Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi
quang học.
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô, cơ quan, hệ cơ quan và
cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ
thể). Từ đó, nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể. Lấy được các ví dụ minh
hoạ.
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua hình ảnh. Lấy được ví dụ minh hoạ (cơ
thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ...; cơ thể đa bào : thực vật, động vật, ...)
- Thực hành:
+ Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo, trùng roi, ...).
+ Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh.
+ Quan sát mô hình và mô tả được cấu tạo cơ thể người.
- Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm giới sinh vật. Lấy được ví dụ minh hoạ cho mỗi giới.
- Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ,
lớp, ngành,giới.
- Lấy được ví dụ chứng minh thế giới sống đa dạng về số lượng loài và đa dạng về môi trường
sống.
- Nhận biết được sinh vật có hai cách gọi tên: tên địa phương và tên khoa học.
- Nhận biết được cách xây dựng khoá lưỡng phân trong phân loại một số nhóm sinh vật.
- Thực hành xây dựng được khoá lưỡng phân với đối tượng sinh vật.
15
54-58
Bài 16. Virus và vi
khuẩn
5
59-60
Bài 17. Đa dạng
nguyên sinh vật
2
61-62
Bài 18. Đa dạng nấm
2
63-66
Bài 19. Đa dạng thực
vật
4
67-69
Ôn tập học kì I
3
70-71
Kiểm tra cuối kì I
2
72-74
Bài 20. Vai trò của
3
- Quan sát hình ảnh và mô tả được hình dạng và cấu tạo đơn giản của virus (gồm vật chất di
truyền và lớp vỏ protein) và vi khuẩn.
- Phân biệt được virus và vi khuẩn (chưa có cấu tạ
ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HẠC THÀNH
TRƯỜNG THCS ĐIỆN BIÊN
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG
Năm học: 2025 - 2026
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Hạc Thành, tháng 8 năm 2025
2
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG THCS ĐIỆN BIÊN
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Năm học: 2025 – 2026
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp: 29 lớp với 1560 HS
Khối 6: 07 lớp
Số học sinh: 373; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không
Khối 7: 07lớp
Số học sinh: 383; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không
Khối 8: 08 lớp
Số học sinh: 430; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không
Khối 9: 07 lớp
Số học sinh: 374; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 18; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học: 17; Trên đại học: 05
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 100%; Khá: 0%; Đạt: 0%; Chưa đạt: 0%.
3. Thiết bị dạy học:
Khối 6:
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
1
Kính lúp
12 cái
Bài 2. Một số dụng cụ đo và quy
Kính hiển vi quang học.
1 cái
định an toàn trong phòng thực hành
Bộ mẫu vật tế bào cố định hoặc mẫu vật tươi.
Lam kính, nước cất, que cấy....
1 bộ
- Một số dụng cụ đo lường thường gặp trong học tập môn
1
Ghi chú
3
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
KHTN: Cân đồng hồ, nhiệt kế, ống đong, pipet, cốc
đong....
Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ
Tranh, ảnh, một số vật rắn, chất lỏng, khí.
Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất
Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ.
Cốc thuỷ tinh loại 250m. l Nến (Parafin) rắn
Bộ đồ TN 1: 2 ống nghiệm chứa oxygen, 2 que đóm, diêm.
Bộ đồ TN 2: Chậu thủy tinh, cốc thủy tinh có chia vạch,
nến, xốp, nước, bật lửa. Tranh ảnh …..
Máy chiếu
Một số vật dùng bằng nhựa, kim loại, cao su, thủy tinh,
gốm, gỗ.
Bộ đồ thí nghiệm: Cốc, nước, muối, dầu ăn, đũa thủy tinh.
Hình ảnh một số sản phẩm có dạng nhũ tương.
Bộ đồ thí nghiệm: Cốc thủy tinh, đường, nước, đũa thủy
tinh, đèn cồn, bật lửa.
Bộ đồ TN: bát sứ, lưới đun, đèn cồn, kiềng, nước, muối.
Giấy lọc, bình thủy tinh, cốc thủy tinh, cát, bình chiết, giá
thí nghiệm, dầu ăn.
- Tivi hoặc máy chiếu, bảng phụ.
Tranh tế bào thực vật, người, bộ tiêu bản 1 số TB thực vật
Sơ đồ lớn lên của tế bào, kính lúp, kính hiển vi
Tranh ảnh
Bộ đồ TN: Lamen, đĩa petri, lọ đựng hóa chất, nước cất,
kim mũi mác, kính lúp, lam kính, kính hiển vi, vảy
hành….
Bộ đồ thí nghiệm: Kính hiển vi quang học, lamen, lam
kính, kim mũi mác, mẫu vật.
Tranh ảnh
Tranh ảnh
6 bộ
Bộ
1 tờ
6 cái
6 bộ
6 bộ
Chủ đề 2: Các phép đo
Bài 5. Sự đa dạng của chất
Bài 6. Tính chất và sự chuyển thể
của chất
Bài 7. Oxygen và không khí
1 bộ
Bộ
Bài 8, 9. Một số lương thực - thực
phẩm thông dụng
6 bộ
1 bộ
Bài 10. Hỗn hợp, chất tinh khiết,
dung dịch
6 bộ
4 bộ
1 bộ
1 bộ
Bài 11. Tách chất ra khỏi hỗn hợp
Bài 12. Tế bào - đơn vị cơ bản của
sự sống
4 bộ
1 bộ
Bài 13. Từ tế bào đến cơ thể
1 bộ
Bài 14. Phân loại thế giới sống
4
1 bộ
6 bộ
Bài 15. Khóa lưỡng phân
1 bộ
Bài 16. Virus và vi khuẩn
14
15
16
Tranh ảnh
Lá bèo nhật bản, lá sắn, lá cây hoa hồng, ….. kính lúp
Tranh ảnh; Bộ đồ thí nghiệm
- Mẫu rau, củ, quả hỏng do vi khuẩn, virus gây nên
Tranh ảnh
Tranh ảnh
Tranh ảnh
1 bộ
1 bộ
1 bộ
17
Tranh ảnh, video, máy chiếu, loa.
1 bộ
18
- Mẫu vật, máy chiếu.
- Mẫu một số loại cây
1 bộ
19
Máy chiếu, tranh ảnh
1 bộ
Bài 17. Đa dạng nguyên sinh vật
Bài 18. Đa dạng nấm
Bài 19. Đa dạng thực vật
Bài 20. Vai trò của thực vật trong đời
sống và trong tự nhiên
Bài 21. Thực hành phân chia các
nhóm thực vật
Bài 22. Đa dạng động vật không
xương sống
Bài 23. Đa dạng động vật có xương
sống
Bài 24. Đa dạng sinh học
Bài 25. Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên
nhiên
12
13
20
Máy chiếu, tranh ảnh
1 bộ
Máy chiếu, tranh ảnh, video, …..
Giấy A0; bút dạ; giấy A4; bút bi; kính lúp.
- Kính lúp, điện thoại, vợt, panh, sổ ghi chép.............
1 bộ
23
Lực kế các loại
Cảm biến lực
7 cái
7 cái
24
Thanh nam châm, giá treo, dây dù …..
7 cái
26
Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật
Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước
Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo
1 tờ
1 bộ
7 bộ
27
Tranh/ảnh; video về sự mọc lặn của Mặt Trời
1 tờ
28
Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng
1 tờ
29
Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời
1 tờ
21
22
25
4 bộ
Bài 26. Lực và tác dụng của lực
Bài 27. Lực tiếp xúc và lực không
tiếp xúc
Bài 28. Lực ma sát
Bài 29. Lực hấp dẫn
Bài 33. Hiện tượng mọc và lặn của
Mặt Trời
Bài 34. Các hình dạng nhìn thấy của
Mặt Trăng
Bài 35. Hệ Mặt Trời và Ngân Hà
5
Tranh/ảnh về Ngân Hà
ST
T
1
2
3
4
5
Khối 7
Thiết bị dạy học
Các dụng cụ đo lường đã học lớp 6. Tranh ảnh mô hình nguyên tử
của nguyên tử carbon, nitrogen, oxygen. Bi nhựa to màu đỏ và viên
bi nhỏ màu xanh hoặc đất nặn, dây thép nhỏ hoặc giấy màu, kéo.
Mô hình 4.4 SGK
Mô hình hạt của đồng, muối ăn ở thể rắn, khí oxygen, khí hiếm, khí
CO2
- Dụng cụ: đèn chiếu, máy chiếu, máy tính… để chiếu hình vẽ, ảnh,
biểu bảng trong bài, đoạn video.
- Đồng hồ bấm giây, cổng quang điện hoặc ĐT smart phone.
- Các loại tốc kế, đồng hồ bấm thời gian, thước đo chiều dài.
- Sưu tầm các tư liệu có liên quan đến ảnh hưởng của tốc độ trong
an toàn giao thông ngoài những nội dung đã có trong SGK
- Các dụng cụ TN: 1 thanh thước đàn hồi, 1 cái đinh có gắn quả cầu
nhỏ, 1 giá TN, 1 khay đựng nước, cái trống, đàn ghi ta, cây sáo.
- Nhóm HS chuẩn bị: 1 dải lụa mềm, 1 ống bơ, 2 đoạn dây thép
- Dụng cụ: đèn chiếu, máy chiếu, máy tính… để chiếu hình vẽ, ảnh,
biểu bảng trong bài, đoạn video.
- Dụng cụ: đèn chiếu, máy chiếu, máy tính… để chiếu hình vẽ, ảnh,
biểu bảng trong bài, đoạn video.
- pin quang điện, 1 đèn pin, 1 điện kế nhạy, dây nối.
- 1 miếng bìa cứng, khoét lỗ kim nhỏ, màn chắn thẳng đứng, 1 đèn
led, 1 quả bóng nhựa đỏ sẫm màu dùng làm vật cản.
- Bộ TN HS khảo sát định luật phản xạ ánh sáng, ảnh của vật qua
gương phẳng.
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
4 bộ
Bài mở đầu
04 bộ
Chủ đề 1: Nguyên tử. Nguyên tố
hóa học
04 bộ
Chủ đề 3: Phân tử.
04 bộ
Chủ đề 4: Tốc độ
04 bộ
Chủ đề 5: Âm thanh
04 bộ
Chủ đề 6 : Ánh sáng
Ghi chú
6
6
7
8
9
10
11
ST
T
- Bộ TN thực hành: 2 nam châm thẳng, 1 nam châm chưa U, 1 kim
nam châm, 1 số vật nhỏ bằng sắt, thép, đồng, gỗ, giá TN.
- Bộ TN khảo sát về từ trường.
- Bộ TN chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Dụng cụ: Cốc thủy tinh, dao mổ, kính lúp, túi nilon trong suốt.
- Mẫu vật, hóa chất: cây cần tây hoặc cành hoa màu trắng.
Hai cây trồng trong hai chậu đất ẩm.
Nước pha màu (mực tím hoặc mực xanh)
- Dụng cụ: Chậu trồng cây cảnh/ khay nhựa, đất/ cát trồng cây, que
tre hoặc gỗ nhỏ, chậu hoặc chai nhựa đục lỗ nhỏ, nước, hộp carton.
- Tranh ảnh về một số hiện tượng cảm ứng ở cây xanh, video tập
tính động vật như tập tính kiếm ăn, đánh dấu lãnh thổ, chăm sóc con
non…
Mẫu vật: hạt đỗ, bầu, bí hoặc cây non của các loài đó
- Dụng cụ:
+ Chai nhựa đã qua sử dụng, đất trồng cây, bình tưới có vòi phun
sương, nước ấm, dao hoặc kéo.
+ Thước đo, nhiệt kế
+ Video hoặc tranh ảnh về quá trình sinh trưởng phát triển ở một số
loài động vật: muỗi, bướm…
- Mẫu vật: Hạt đậu, ngô, lạc…
- Tranh ảnh hoặc video về các hình thức sinh sản ở sinh vật.
- Tranh ảnh video về các biện pháp giâm cành, chiết cành, ghép cây
và nuôi cấy mô thực vật.
- Sơ đồ về mối quan hệ giữa tế bào, cơ thể và môi trường
Khối 8
Thiết bị dạy học
04 bộ
Chủ đề 7: Tính chất từ của chất
04 bộ
Chủ đề 8: Trao đổi chất và chuyển
hóa năng lượng ở sinh vật
04 bộ
Chủ đề 9: Cảm ứng ở sinh vật
04 bộ
Chủ đề 10: Sinh trưởng và phát
triển ở sinh vật.
04 bộ
Chủ đề 11: Sinh sản ở sinh vật
1 bộ
Chủ đề 12: Cơ thể sinh vật là một
thể thồng nhất
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
4 bộ
Bài mở đầu
Ghi chú
7
1
2
3
4
5
6
7
Các dụng cụ đo lường đã học lớp 6. Tranh ảnh mô hình nguyên tử
của nguyên tử carbon, nitrogen, oxygen. Bi nhựa to màu đỏ và viên
bi nhỏ màu xanh hoặc đất nặn, dây thép nhỏ hoặc giấy màu, kéo.
Mô hình 4.4 SGK
Mô hình hạt của đồng, muối ăn ở thể rắn, khí oxygen, khí hiếm, khí
CO2
- Dụng cụ: đèn chiếu, máy chiếu, máy tính… để chiếu hình vẽ, ảnh,
biểu bảng trong bài, đoạn video.
- Đồng hồ bấm giây, cổng quang điện hoặc ĐT smart phone.
- Các loại tốc kế, đồng hồ bấm thời gian, thước đo chiều dài.
- Sưu tầm các tư liệu có liên quan đến ảnh hưởng của tốc độ trong
an toàn giao thông ngoài những nội dung đã có trong SGK
- Các dụng cụ TN: 1 thanh thước đàn hồi, 1 cái đinh có gắn quả cầu
nhỏ, 1 giá TN, 1 khay đựng nước, cái trống, đàn ghi ta, cây sáo.
- Nhóm HS chuẩn bị: 1 dải lụa mềm, 1 ống bơ, 2 đoạn dây thép
- Dụng cụ: đèn chiếu, máy chiếu, máy tính… để chiếu hình vẽ, ảnh,
biểu bảng trong bài, đoạn video.
- Dụng cụ: đèn chiếu, máy chiếu, máy tính… để chiếu hình vẽ, ảnh,
biểu bảng trong bài, đoạn video.
- pin quang điện, 1 đèn pin, 1 điện kế nhạy, dây nối.
- 1 miếng bìa cứng, khoét lỗ kim nhỏ, màn chắn thẳng đứng, 1 đèn
led, 1 quả bóng nhựa đỏ sẫm màu dùng làm vật cản.
- Bộ TN HS khảo sát định luật phản xạ ánh sáng, ảnh của vật qua
gương phẳng.
- Bộ TN thực hành: 2 nam châm thẳng, 1 nam châm chưa U, 1 kim
nam châm, 1 số vật nhỏ bằng sắt, thép, đồng, gỗ, giá TN.
- Bộ TN khảo sát về từ trường.
- Bộ TN chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Dụng cụ: Cốc thủy tinh, dao mổ, kính lúp, túi nilon trong suốt.
- Mẫu vật, hóa chất: cây cần tây hoặc cành hoa màu trắng.
Hai cây trồng trong hai chậu đất ẩm.
04 bộ
Chủ đề 1: Nguyên tử. Nguyên tố
hóa học
04 bộ
Chủ đề 3: Phân tử.
04 bộ
Chủ đề 4: Tốc độ
04 bộ
Chủ đề 5: Âm thanh
04 bộ
Chủ đề 6 : Ánh sáng
04 bộ
Chủ đề 7: Tính chất từ của chất
04 bộ
Chủ đề 8: Trao đổi chất và chuyển
hóa năng lượng ở sinh vật
8
8
9
10
11
ST
T
1
2
3
Nước pha màu (mực tím hoặc mực xanh)
- Dụng cụ: Chậu trồng cây cảnh/ khay nhựa, đất/ cát trồng cây, que
tre hoặc gỗ nhỏ, chậu hoặc chai nhựa đục lỗ nhỏ, nước, hộp carton.
- Tranh ảnh về một số hiện tượng cảm ứng ở cây xanh, video tập
tính động vật như tập tính kiếm ăn, đánh dấu lãnh thổ, chăm sóc con
non…
Mẫu vật: hạt đỗ, bầu, bí hoặc cây non của các loài đó
- Dụng cụ:
+ Chai nhựa đã qua sử dụng, đất trồng cây, bình tưới có vòi phun
sương, nước ấm, dao hoặc kéo.
+ Thước đo, nhiệt kế
+ Video hoặc tranh ảnh về quá trình sinh trưởng phát triển ở một số
loài động vật: muỗi, bướm…
- Mẫu vật: Hạt đậu, ngô, lạc…
- Tranh ảnh hoặc video về các hình thức sinh sản ở sinh vật.
- Tranh ảnh video về các biện pháp giâm cành, chiết cành, ghép cây
và nuôi cấy mô thực vật.
- Sơ đồ về mối quan hệ giữa tế bào, cơ thể và môi trường
Khối 9
Thiết bị dạy học
- Dụng cụ: Bóng nhựa; con lắc đơn; giá TNo có treo sợi dây ko dãn.
- Dụng cụ: Mô hình ô tô
- Dụng cụ: bảng TNo có gắn tấm nhựa tròn chia độ; đèn 12V-21W có
khe cài chắn sáng ( hoặc nguồn sáng laze); nguồn điện; hộp nhựa trong
chứa nước.
- Dụng cụ: bảng TNo có gắn tấm nhựa tròn chia độ; đèn 12V-21W có
04 bộ
Chủ đề 9: Cảm ứng ở sinh vật
04 bộ
Chủ đề 10: Sinh trưởng và phát
triển ở sinh vật.
04 bộ
Chủ đề 11: Sinh sản ở sinh vật
1 bộ
Chủ đề 12: Cơ thể sinh vật là một
thể thồng nhất
Số lượng
(bộ)
Các bài thí nghiệm/thực hành
3
2. Cơ năng
2
1. Công và công suất
4
3. Khúc xạ ánh sáng và phản xạ
toàn phần
Ghi chú
Phòng
Lý
Phòng
học
Phòng
Lý
9
4
5
6
7
8
9
10
11
12
khe cài chắn sáng (nguồn sáng laze); nguồn điện; bản bán trụ bằng
thủy tinh
- Dụng cụ: lăng kính gắn trên giá; đèn ánh sáng trắng có khe hẹp; màn
hứng chùm sáng; nguồn điện và dây nối; tấm kính lọc sắc đỏ, sắc tím.
- D.cụ: nguồn sáng; thấu kính hội tụ, phân kỳ; đèn chiếu sáng laser; vật
sáng cây nến; màn chắn; giá quang học; nguồn điện và dây nối. Kính
lúp, vật nhỏ quan sát
- D.cụ: nguồn điện 1 chiều 12V; 1 bóng đèn 2,5V; 3 vật dẫn là 3 điện
trở R1 - R2 - R3 (1 thước nhôm, 1 thước sắt); công tắc; bảng lắp mạch
điện; các dây nối; biến trở; điện trở R0; 1 ampe kế; 1 vôn kế;
- D.cụ: nguồn điện 1 chiều 12V; Bảng lắp mạch điện; điện trở R =
10Ω; biến trở có trị số lớn nhất 20Ω;
- 3 ampe kế giống nhau có giới hạn đo 1A và có độ chia nhỏ nhất là
0,02A; công tắc, các dây nối
- D.cụ: nguồn điện 1 chiều 12V; Bảng lắp mạch điện; điện trở R =
10Ω; biến trở có trị số lớn nhất 20Ω;
- 3 ampe kế giống nhau có giới hạn đo 1A và có độ chia nhỏ nhất là
0,02A; công tắc, các dây nối
- Dụng cụ: Công tơ điện;
- Một số dụng cụ điện: bóng đèn điện, bàn là, bếp điện…
- Dụng cụ: thanh nam châm vĩnh cửu có chục quay; cuộn dây dẫn; điện
kế và các dây nối;
- Dụng cụ: cuộn dây kín có 2 bóng led đỏ và vàng mắc s.song và
ngược cực; thanh nam châm có chục quay; cuộn dây mềm; điện kế;
kẹp giữ; dây nối;.
- Bộ thí nghiệm mô hình máy phát điện xoay chiều có 2 đèn led.
- Các hình ảnh, video thí nghiệm
- Dụng cụ: ống nghiệm, giá đỡ ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, bình tam
giác, muỗi sắt, chậu thủy tinh.
- Hóa chất: dây sắt, bột nhôm, phenolphthalein,natri, khí chlorine,
nước cất, khí oxygen, bột lưu huỳnh.
6
4. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Màu sắc của vật
6. Sự tạo ảnh qua thấu kính.
Kính lúp
3
7. Định luật Ôm. Điện trở.
2
2
8. Đoạn mạch nối tiếp
2
9. Đoạn mạch song song
3
10. Năng lượng của dòng điện.
Công suất điện
11. Cảm ứng điện từ
2
4
Phòng
Lý
PTH
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
12. Dòng điện xoay chiều
Phòng
học
15. Tính chất chung của kim
loại
Phòng
học
10
13
14
15
16
17
18
19
- Một số đồ vật được làm từ các kim loại
- Các hình ảnh, video thí nghiệm.
- Dụng cụ: ống nghiệm, giá đỡ ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, ống hút nhỏ
giọt
- Hóa chất: mảnh magnesium, đinh sắt, đồng phoi bào, dung dịch HCl
1 M, dây đồng, dung dịch ZnSO4 1M, dung dịch AgNO31M.
- Bộ dụng cụ lắp ghép mô hình phân tử hợp chất hữucơ.
- Video một số phân tử hợp chất hữu cơ
- Các hình ảnh theo sách giáo khoa
- Mô hình cấu tạo phân tử
- Các hình ảnh theo sách giáo khoa
- Mô hình cấu tạo phân tử
Mẫu vật: rượu gạo, cồn 70o, cồn 90o, nước rửa tay sát khuẩn,…
- Hoá chất: ethylic alcohol nguyên chất, sodium.
- Dụng cụ thí nghiệm cho mỗi nhóm HS gồm: ống nghiệm, bát sứ,
panh sắt, giấy lọc, đĩa thủy tinh, que đóm dài, bật lửa hoặc diêm.
Một số hình ảnh về các dòng rượu nổi tiếng trên thế giới.
- Dụng cụ: ống nghiệm, giá đỡ ống nghiêm, ống dẫn khí chữ L, cốc
thuỷ tinh, đĩa thuỷ tinh.
- Hóa chất: Dung dịch acetic acid, đá vôi, kẽm viên, bột copper(II)
oxide, dung dịch NaOH 1M, phenolphthalein, ethylic alcohol, dung
dịch sulfuric acid đặc.
- 3 món ăn sử dụng nguyên liệu giấm.
- Nguyên liệu làm giấm chuối, giấm táo và giấm gạo
- Mô hình cấu tạo phân tử
- Hình ảnh, video về cấu trúc không gian của DNA, RNA
- Mô hình lắp ghép DNA
4
16. Dãy hoạt động hóa học của
kim loại.
17. Một số phương pháp tách
kim loại
2
19. Giới thiệu về hợp chất hữu
cơ
2
2
3
3
20. Alkane
21. Alkene
23. Ethylic alcohol
24. Acetic acid
3
33. Gene là trung tâm của di
truyền học
20
- Hình ảnh, video về quá trình tái bản, phiên mã, dịch mã
3
34. Từ gene đến tính trạng
21
- Dụng cụ: Kính hiển vi quang học, dầu soi kính
- Mẫu vật: Tiêu bản cố định bộ NST ở một số loài (châu chấu, lợn ,
3
35. Nhiễm sắc thể và bộ nhiễm
sắc thể
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học, PTH
Phòng
học
Phòng
học
PTH
11
người, hành tím...)
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
1
Phòng thiết bị
2
Chuẩn bị thí nghiệm thực hành môn KHTN
2
Phòng học bộ môn
2
Thực hành/Thí nghiệm môn học
3
Sân trường/Khu công viên
1
Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
Ghi chú
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1. Khung phân phối chương trình
Khối 6
STT
Bài học
(1)
Số
tiết
(2)
1-3
Bài 1. Giới thiệu về
khoa học tự nhiên
3
4-6
Bài 2. Một số dụng cụ
đo và quy tắc an toàn
trong phòng thực
hành
3
7-12
Bài 3. Đo chiều dài,
đo khối lượng, đo thời
gian
6
Yêu cầu cần đạt
(3)
- Nêu được khái niệm khoa học tự nhiên.
- Trình bày được vai trò của khoa học tự nhiên trong đời sống.
- Phân biệt được các lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.
- Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống trong tự nhiên.
- Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thể tích.
- Biết cách sử dụng kính lúp cầm tay và kính hiển vi quang học.
- Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dung để đo khối lượng, chiều dài, thời gian.
- Dùng thước, cân, đồng hồ, chỉ ra được một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục
một số thao tác sai đó.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng khi đo; ước lượng được khối lượng, chiều dài,
12
13-14
Bài 4. Đo nhiệt độ
2
15-16
Bài 5. Sự đa dạng của
chất
2
17-19
Bài 6. Tính chất và sự
chuyển thể của chất
3
20-22
Bài 7. Oxygen và
không khí
3
23-26
Bài 8. Một số vật liệu,
nhiên liệu và nguyên
liệu thông dụng
4
thời gian trong một số trường hợp đơn giản.
- Đo được chiều dài, khối lượng, thời gian bằng thước, cân, đồng hồ (thực hiện đúng các thao
tác, không yêu cầu tìm sai số)
- Phát biểu được nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Xen-xi-ớt
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dung làm cơ sở đo nhiệt độ.
- Ước lượng được nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.
- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (không yêu cầu tìm sai số).
- Nêu được sự đa dạng của chất.
- Trình bày được đặc điểm cơ bản ba thể của chất.
- Đưa ra được một số ví dụ về đặc điểm cơ bản ba thể của chất.
- Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí và tính chất hóa học).
- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy, sự sôi, sự bay hơi, sự ngưng tụ, sự đông đặc.
- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể của chất.
- Trình bày quá trình diễn ra sự chuyển thể: nóng chảy, đông đặc, bay hơi, ngưng tụ; sôi.
- Nêu được một số tính chất của Oxygen và thành phần của không khí.
- Nêu được tầm quan trọng của Oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt cháy nhiên
liệu.
- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của Oxygen
trong không khí.
- Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.
- Trình bày được sự ô nhiễm không khí.
- Nêu được biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu thông dụng
trong cuộc sống và sản xuất như:
+ Một số vật liệu (nhựa, kim loại, cao su, thủy tinh, gốm, gỗ ..);
+ Một số nhiên liệu (than, gas, xăng dầu, ...); sơ lược về an ninh năng lượng;
+ Một số nguyên liệu (quặng, đá vôi, ...);
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ,
chịu nhiệt, ...) của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu.
- Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm
13
27
28-30
Bài tập chủ đề 1,2
Bài 9. Một số lương
thực - thực phẩm
thông dụng
1
3
3
31-33
Bài 10. Hỗn hợp, chất
tinh khiết, dung dịch
34,35
Kiểm tra giữa kì I
2
36-38
Bài 11. Tách chất ra
khỏi hỗn hợp
3
sự phát triển bền vững.
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số lương thực - thực phẩm thông dụng.
- Biết cách tìm hiểu và rút ra được kết luận về tính chất của một số lương thực - thực phẩm
thông dụng.
- Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết.
- Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất.
- Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi, dd là gì; phân biệt được dung môi, dung dịch.
- Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt được dung dịch với huyền phù, nhũ
tương.
- Nhận ra được một số khí cũng có thể hòa tan trong nước để tạo thành một dung dịch; các chất
rắn hòa tan và không hòa tan trong nước.
- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hòa tan trong nước.
- HS cần đạt được các yêu cầu cơ bản về kiến thức, năng lực và phẩm chất các chủ đề đã học.
- Sử dụng được kết quả kiểm tra để điều chỉnh quá trình học tập.
- Trình bày được một số cách đơn giản để tách chất ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các cách
tách đó.
- Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị cơ bản để tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách lọc, cô
cạn và chiết
- Chỉ ra được mối liện hệ giữa tính chất vật lí của một số chất thông thường với phương pháp
tách chúng ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các chất trong thực tiễn.
14
Bài 12. Tế bào - đơn
vị cơ bản của sự sống
6
Bài 13. Từ tế bào đến
cơ thể
Bài tập chủ đề 7
5
50-51
Bài 14. Phân loại thế
giới sống
3
52-53
Bài 15. Khoá lưỡng
phân
2
39-44
45-49
- Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào.
- Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào.
- Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng mỗi thành phần (ba thành phần chính: màng tế
bào, chất tế bào, nhân tế bào); nhận biết được lục lạp là thực hiện chức năng quang hợp ở cây
xanh.
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.
- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ thông qua
quan sát hình ảnh.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào
- Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi
quang học.
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô, cơ quan, hệ cơ quan và
cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ
thể). Từ đó, nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể. Lấy được các ví dụ minh
hoạ.
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua hình ảnh. Lấy được ví dụ minh hoạ (cơ
thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ...; cơ thể đa bào : thực vật, động vật, ...)
- Thực hành:
+ Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo, trùng roi, ...).
+ Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh.
+ Quan sát mô hình và mô tả được cấu tạo cơ thể người.
- Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm giới sinh vật. Lấy được ví dụ minh hoạ cho mỗi giới.
- Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ,
lớp, ngành,giới.
- Lấy được ví dụ chứng minh thế giới sống đa dạng về số lượng loài và đa dạng về môi trường
sống.
- Nhận biết được sinh vật có hai cách gọi tên: tên địa phương và tên khoa học.
- Nhận biết được cách xây dựng khoá lưỡng phân trong phân loại một số nhóm sinh vật.
- Thực hành xây dựng được khoá lưỡng phân với đối tượng sinh vật.
15
54-58
Bài 16. Virus và vi
khuẩn
5
59-60
Bài 17. Đa dạng
nguyên sinh vật
2
61-62
Bài 18. Đa dạng nấm
2
63-66
Bài 19. Đa dạng thực
vật
4
67-69
Ôn tập học kì I
3
70-71
Kiểm tra cuối kì I
2
72-74
Bài 20. Vai trò của
3
- Quan sát hình ảnh và mô tả được hình dạng và cấu tạo đơn giản của virus (gồm vật chất di
truyền và lớp vỏ protein) và vi khuẩn.
- Phân biệt được virus và vi khuẩn (chưa có cấu tạ
 





