TRÍCH DẪN TRONG SÁCH

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

Giới thiệu sách tháng 01/2025 - Chủ đề Tết cổ truyền

TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN THCS ĐIỆN BIÊN

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Đại sứ giảm nhựa - Lê Nguyễn Tường Vi - THCS Điện Biên - Thanh Hoá

    Ảnh ngẫu nhiên

    Z7701732012992_e147d03f2d4e5ba791eea94ce3ebeed3.jpg Z7701732004677_79fc3f3c5010be5f1809c879a7b92e4b.jpg Z7701732000557_67149673a4d209f5c8a8498d0a46d50a.jpg Z7701731989275_01049a832c0512671f6458934ff50b8b.jpg Z7701731987598_c857243b6ab47ce2fced72cddf496f6a.jpg Z7701731983476_f78935504828317b1c23d849fa60f335.jpg Z7701731977986_921c64a414d5e1a95e6080f65635e50e.jpg Z7701731970461_eadb812eee8a0c2232c94235bba6d8a8.jpg Z7701731965005_33f0aac96039f4b018f48d782d272da8.jpg Z7701731955846_c6e555de485b5e25e17fefbba5d663b7.jpg Z7701731949314_333cbbb27f0d0659fac0aab9594a2cc0.jpg Z7701731942545_40c36b520be7f1bdc8aab6e7b15d7d05.jpg Z7701731929288_bdbf325ea690fc85c7b05ea07ac9aed2.jpg Z7561823844341_8cee9f568e3fa083fcfaab3f5add279c.jpg Z7561823844340_1f409dc95946b471f1b1e6185f42c677.jpg Z7561823836261_1039d8099f2248cd9c488740d94dba2f.jpg Z7561823741232_3d3250a3f7779e18940b5eda2e7ae02a.jpg Z7561823739368_e1fa705040e572d2ee9b532d4b9dcf69.jpg Z7561823727049_05e9700fb0d323cf1f19cd489ed6cb71.jpg Z7561823722224_1a52bf15890339dfcf83ec2bdd929752.jpg

    SÁCH THAM KHẢO

    SÁCH NÓI

    TÌM HIỂU LỊCH SỬ - VĂN HÓA ĐỊA PHƯƠNG

    Hải Duyên trường THCS Điện Biên đạt giải ba cuộc thi ĐSVHĐ cấp tỉnh năm 2023

    Trường THCS Điện Biên - Tp. Thanh Hoá

    Kế hoạch bộ môn khoa học tự nhiên

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
    Ngày gửi: 07h:57' 01-04-2026
    Dung lượng: 286.2 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    1

    ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HẠC THÀNH
    TRƯỜNG THCS ĐIỆN BIÊN

    KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG
    Năm học: 2025 - 2026
    MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Hạc Thành, tháng 8 năm 2025

    2
    PHỤ LỤC I
    KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
    (Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
    TRƯỜNG THCS ĐIỆN BIÊN
    TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
    MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
    Năm học: 2025 – 2026
    I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
    1. Số lớp: 29 lớp với 1560 HS
    Khối 6: 07 lớp
    Số học sinh: 373; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không
    Khối 7: 07lớp
    Số học sinh: 383; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không
    Khối 8: 08 lớp
    Số học sinh: 430; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không
    Khối 9: 07 lớp
    Số học sinh: 374; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không
    2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 18; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học: 17; Trên đại học: 05
    Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 100%; Khá: 0%; Đạt: 0%; Chưa đạt: 0%.
    3. Thiết bị dạy học:
    Khối 6:
    STT
    Thiết bị dạy học
    Số lượng
    Các bài thí nghiệm/thực hành
    1
    Kính lúp
    12 cái
    Bài 2. Một số dụng cụ đo và quy
    Kính hiển vi quang học.
    1 cái
    định an toàn trong phòng thực hành
    Bộ mẫu vật tế bào cố định hoặc mẫu vật tươi.
    Lam kính, nước cất, que cấy....
    1 bộ
    - Một số dụng cụ đo lường thường gặp trong học tập môn
    1

    Ghi chú

    3

    2
    3
    4
    5
    6

    7

    8

    9

    10
    11

    KHTN: Cân đồng hồ, nhiệt kế, ống đong, pipet, cốc
    đong....
    Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ
    Tranh, ảnh, một số vật rắn, chất lỏng, khí.
    Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất
    Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ.
    Cốc thuỷ tinh loại 250m. l Nến (Parafin) rắn
    Bộ đồ TN 1: 2 ống nghiệm chứa oxygen, 2 que đóm, diêm.
    Bộ đồ TN 2: Chậu thủy tinh, cốc thủy tinh có chia vạch,
    nến, xốp, nước, bật lửa. Tranh ảnh …..
    Máy chiếu
    Một số vật dùng bằng nhựa, kim loại, cao su, thủy tinh,
    gốm, gỗ.
    Bộ đồ thí nghiệm: Cốc, nước, muối, dầu ăn, đũa thủy tinh.
    Hình ảnh một số sản phẩm có dạng nhũ tương.
    Bộ đồ thí nghiệm: Cốc thủy tinh, đường, nước, đũa thủy
    tinh, đèn cồn, bật lửa.
    Bộ đồ TN: bát sứ, lưới đun, đèn cồn, kiềng, nước, muối.
    Giấy lọc, bình thủy tinh, cốc thủy tinh, cát, bình chiết, giá
    thí nghiệm, dầu ăn.
    - Tivi hoặc máy chiếu, bảng phụ.
    Tranh tế bào thực vật, người, bộ tiêu bản 1 số TB thực vật
    Sơ đồ lớn lên của tế bào, kính lúp, kính hiển vi
    Tranh ảnh
    Bộ đồ TN: Lamen, đĩa petri, lọ đựng hóa chất, nước cất,
    kim mũi mác, kính lúp, lam kính, kính hiển vi, vảy
    hành….
    Bộ đồ thí nghiệm: Kính hiển vi quang học, lamen, lam
    kính, kim mũi mác, mẫu vật.
    Tranh ảnh
    Tranh ảnh

    6 bộ
    Bộ
    1 tờ
    6 cái
    6 bộ
    6 bộ

    Chủ đề 2: Các phép đo
    Bài 5. Sự đa dạng của chất
    Bài 6. Tính chất và sự chuyển thể
    của chất
    Bài 7. Oxygen và không khí

    1 bộ
    Bộ

    Bài 8, 9. Một số lương thực - thực
    phẩm thông dụng

    6 bộ
    1 bộ

    Bài 10. Hỗn hợp, chất tinh khiết,
    dung dịch

    6 bộ
    4 bộ
    1 bộ
    1 bộ

    Bài 11. Tách chất ra khỏi hỗn hợp

    Bài 12. Tế bào - đơn vị cơ bản của
    sự sống

    4 bộ
    1 bộ

    Bài 13. Từ tế bào đến cơ thể

    1 bộ

    Bài 14. Phân loại thế giới sống

    4
    1 bộ
    6 bộ

    Bài 15. Khóa lưỡng phân

    1 bộ

    Bài 16. Virus và vi khuẩn

    14
    15
    16

    Tranh ảnh
    Lá bèo nhật bản, lá sắn, lá cây hoa hồng, ….. kính lúp
    Tranh ảnh; Bộ đồ thí nghiệm
    - Mẫu rau, củ, quả hỏng do vi khuẩn, virus gây nên
    Tranh ảnh
    Tranh ảnh
    Tranh ảnh

    1 bộ
    1 bộ
    1 bộ

    17

    Tranh ảnh, video, máy chiếu, loa.

    1 bộ

    18

    - Mẫu vật, máy chiếu.
    - Mẫu một số loại cây

    1 bộ

    19

    Máy chiếu, tranh ảnh

    1 bộ

    Bài 17. Đa dạng nguyên sinh vật
    Bài 18. Đa dạng nấm
    Bài 19. Đa dạng thực vật
    Bài 20. Vai trò của thực vật trong đời
    sống và trong tự nhiên
    Bài 21. Thực hành phân chia các
    nhóm thực vật
    Bài 22. Đa dạng động vật không
    xương sống
    Bài 23. Đa dạng động vật có xương
    sống
    Bài 24. Đa dạng sinh học
    Bài 25. Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên
    nhiên

    12
    13

    20

    Máy chiếu, tranh ảnh

    1 bộ

    Máy chiếu, tranh ảnh, video, …..
    Giấy A0; bút dạ; giấy A4; bút bi; kính lúp.
    - Kính lúp, điện thoại, vợt, panh, sổ ghi chép.............

    1 bộ

    23

    Lực kế các loại
    Cảm biến lực

    7 cái
    7 cái

    24

    Thanh nam châm, giá treo, dây dù …..

    7 cái

    26

    Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật
    Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước
    Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo

    1 tờ
    1 bộ
    7 bộ

    27

    Tranh/ảnh; video về sự mọc lặn của Mặt Trời

    1 tờ

    28

    Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng

    1 tờ

    29

    Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời

    1 tờ

    21
    22

    25

    4 bộ

    Bài 26. Lực và tác dụng của lực
    Bài 27. Lực tiếp xúc và lực không
    tiếp xúc
    Bài 28. Lực ma sát
    Bài 29. Lực hấp dẫn
    Bài 33. Hiện tượng mọc và lặn của
    Mặt Trời
    Bài 34. Các hình dạng nhìn thấy của
    Mặt Trăng
    Bài 35. Hệ Mặt Trời và Ngân Hà

    5
    Tranh/ảnh về Ngân Hà

    ST
    T

    1
    2

    3

    4

    5

    Khối 7

    Thiết bị dạy học

    Các dụng cụ đo lường đã học lớp 6. Tranh ảnh mô hình nguyên tử
    của nguyên tử carbon, nitrogen, oxygen. Bi nhựa to màu đỏ và viên
    bi nhỏ màu xanh hoặc đất nặn, dây thép nhỏ hoặc giấy màu, kéo.
    Mô hình 4.4 SGK
    Mô hình hạt của đồng, muối ăn ở thể rắn, khí oxygen, khí hiếm, khí
    CO2
    - Dụng cụ: đèn chiếu, máy chiếu, máy tính… để chiếu hình vẽ, ảnh,
    biểu bảng trong bài, đoạn video.
    - Đồng hồ bấm giây, cổng quang điện hoặc ĐT smart phone.
    - Các loại tốc kế, đồng hồ bấm thời gian, thước đo chiều dài.
    - Sưu tầm các tư liệu có liên quan đến ảnh hưởng của tốc độ trong
    an toàn giao thông ngoài những nội dung đã có trong SGK
    - Các dụng cụ TN: 1 thanh thước đàn hồi, 1 cái đinh có gắn quả cầu
    nhỏ, 1 giá TN, 1 khay đựng nước, cái trống, đàn ghi ta, cây sáo.
    - Nhóm HS chuẩn bị: 1 dải lụa mềm, 1 ống bơ, 2 đoạn dây thép
    - Dụng cụ: đèn chiếu, máy chiếu, máy tính… để chiếu hình vẽ, ảnh,
    biểu bảng trong bài, đoạn video.
    - Dụng cụ: đèn chiếu, máy chiếu, máy tính… để chiếu hình vẽ, ảnh,
    biểu bảng trong bài, đoạn video.
    - pin quang điện, 1 đèn pin, 1 điện kế nhạy, dây nối.
    - 1 miếng bìa cứng, khoét lỗ kim nhỏ, màn chắn thẳng đứng, 1 đèn
    led, 1 quả bóng nhựa đỏ sẫm màu dùng làm vật cản.
    - Bộ TN HS khảo sát định luật phản xạ ánh sáng, ảnh của vật qua
    gương phẳng.

    Số lượng

    Các bài thí nghiệm/thực hành

    4 bộ

    Bài mở đầu

    04 bộ

    Chủ đề 1: Nguyên tử. Nguyên tố
    hóa học

    04 bộ

    Chủ đề 3: Phân tử.

    04 bộ
    Chủ đề 4: Tốc độ

    04 bộ

    Chủ đề 5: Âm thanh

    04 bộ

    Chủ đề 6 : Ánh sáng

    Ghi chú

    6

    6

    7

    8

    9

    10
    11

    ST
    T

    - Bộ TN thực hành: 2 nam châm thẳng, 1 nam châm chưa U, 1 kim
    nam châm, 1 số vật nhỏ bằng sắt, thép, đồng, gỗ, giá TN.
    - Bộ TN khảo sát về từ trường.
    - Bộ TN chế tạo nam châm điện đơn giản.
    - Dụng cụ: Cốc thủy tinh, dao mổ, kính lúp, túi nilon trong suốt.
    - Mẫu vật, hóa chất: cây cần tây hoặc cành hoa màu trắng.
    Hai cây trồng trong hai chậu đất ẩm.
    Nước pha màu (mực tím hoặc mực xanh)
    - Dụng cụ: Chậu trồng cây cảnh/ khay nhựa, đất/ cát trồng cây, que
    tre hoặc gỗ nhỏ, chậu hoặc chai nhựa đục lỗ nhỏ, nước, hộp carton.
    - Tranh ảnh về một số hiện tượng cảm ứng ở cây xanh, video tập
    tính động vật như tập tính kiếm ăn, đánh dấu lãnh thổ, chăm sóc con
    non…
    Mẫu vật: hạt đỗ, bầu, bí hoặc cây non của các loài đó
    - Dụng cụ:
    + Chai nhựa đã qua sử dụng, đất trồng cây, bình tưới có vòi phun
    sương, nước ấm, dao hoặc kéo.
    + Thước đo, nhiệt kế
    + Video hoặc tranh ảnh về quá trình sinh trưởng phát triển ở một số
    loài động vật: muỗi, bướm…
    - Mẫu vật: Hạt đậu, ngô, lạc…
    - Tranh ảnh hoặc video về các hình thức sinh sản ở sinh vật.
    - Tranh ảnh video về các biện pháp giâm cành, chiết cành, ghép cây
    và nuôi cấy mô thực vật.
    - Sơ đồ về mối quan hệ giữa tế bào, cơ thể và môi trường
    Khối 8

    Thiết bị dạy học

    04 bộ

    Chủ đề 7: Tính chất từ của chất

    04 bộ

    Chủ đề 8: Trao đổi chất và chuyển
    hóa năng lượng ở sinh vật

    04 bộ

    Chủ đề 9: Cảm ứng ở sinh vật

    04 bộ

    Chủ đề 10: Sinh trưởng và phát
    triển ở sinh vật.

    04 bộ

    Chủ đề 11: Sinh sản ở sinh vật

    1 bộ

    Chủ đề 12: Cơ thể sinh vật là một
    thể thồng nhất

    Số lượng

    Các bài thí nghiệm/thực hành

    4 bộ

    Bài mở đầu

    Ghi chú

    7

    1
    2

    3

    4

    5

    6
    7

    Các dụng cụ đo lường đã học lớp 6. Tranh ảnh mô hình nguyên tử
    của nguyên tử carbon, nitrogen, oxygen. Bi nhựa to màu đỏ và viên
    bi nhỏ màu xanh hoặc đất nặn, dây thép nhỏ hoặc giấy màu, kéo.
    Mô hình 4.4 SGK
    Mô hình hạt của đồng, muối ăn ở thể rắn, khí oxygen, khí hiếm, khí
    CO2
    - Dụng cụ: đèn chiếu, máy chiếu, máy tính… để chiếu hình vẽ, ảnh,
    biểu bảng trong bài, đoạn video.
    - Đồng hồ bấm giây, cổng quang điện hoặc ĐT smart phone.
    - Các loại tốc kế, đồng hồ bấm thời gian, thước đo chiều dài.
    - Sưu tầm các tư liệu có liên quan đến ảnh hưởng của tốc độ trong
    an toàn giao thông ngoài những nội dung đã có trong SGK
    - Các dụng cụ TN: 1 thanh thước đàn hồi, 1 cái đinh có gắn quả cầu
    nhỏ, 1 giá TN, 1 khay đựng nước, cái trống, đàn ghi ta, cây sáo.
    - Nhóm HS chuẩn bị: 1 dải lụa mềm, 1 ống bơ, 2 đoạn dây thép
    - Dụng cụ: đèn chiếu, máy chiếu, máy tính… để chiếu hình vẽ, ảnh,
    biểu bảng trong bài, đoạn video.
    - Dụng cụ: đèn chiếu, máy chiếu, máy tính… để chiếu hình vẽ, ảnh,
    biểu bảng trong bài, đoạn video.
    - pin quang điện, 1 đèn pin, 1 điện kế nhạy, dây nối.
    - 1 miếng bìa cứng, khoét lỗ kim nhỏ, màn chắn thẳng đứng, 1 đèn
    led, 1 quả bóng nhựa đỏ sẫm màu dùng làm vật cản.
    - Bộ TN HS khảo sát định luật phản xạ ánh sáng, ảnh của vật qua
    gương phẳng.
    - Bộ TN thực hành: 2 nam châm thẳng, 1 nam châm chưa U, 1 kim
    nam châm, 1 số vật nhỏ bằng sắt, thép, đồng, gỗ, giá TN.
    - Bộ TN khảo sát về từ trường.
    - Bộ TN chế tạo nam châm điện đơn giản.
    - Dụng cụ: Cốc thủy tinh, dao mổ, kính lúp, túi nilon trong suốt.
    - Mẫu vật, hóa chất: cây cần tây hoặc cành hoa màu trắng.
    Hai cây trồng trong hai chậu đất ẩm.

    04 bộ

    Chủ đề 1: Nguyên tử. Nguyên tố
    hóa học

    04 bộ

    Chủ đề 3: Phân tử.

    04 bộ
    Chủ đề 4: Tốc độ

    04 bộ

    Chủ đề 5: Âm thanh

    04 bộ

    Chủ đề 6 : Ánh sáng

    04 bộ

    Chủ đề 7: Tính chất từ của chất

    04 bộ

    Chủ đề 8: Trao đổi chất và chuyển
    hóa năng lượng ở sinh vật

    8

    8

    9

    10
    11

    ST
    T
    1
    2

    3

    Nước pha màu (mực tím hoặc mực xanh)
    - Dụng cụ: Chậu trồng cây cảnh/ khay nhựa, đất/ cát trồng cây, que
    tre hoặc gỗ nhỏ, chậu hoặc chai nhựa đục lỗ nhỏ, nước, hộp carton.
    - Tranh ảnh về một số hiện tượng cảm ứng ở cây xanh, video tập
    tính động vật như tập tính kiếm ăn, đánh dấu lãnh thổ, chăm sóc con
    non…
    Mẫu vật: hạt đỗ, bầu, bí hoặc cây non của các loài đó
    - Dụng cụ:
    + Chai nhựa đã qua sử dụng, đất trồng cây, bình tưới có vòi phun
    sương, nước ấm, dao hoặc kéo.
    + Thước đo, nhiệt kế
    + Video hoặc tranh ảnh về quá trình sinh trưởng phát triển ở một số
    loài động vật: muỗi, bướm…
    - Mẫu vật: Hạt đậu, ngô, lạc…
    - Tranh ảnh hoặc video về các hình thức sinh sản ở sinh vật.
    - Tranh ảnh video về các biện pháp giâm cành, chiết cành, ghép cây
    và nuôi cấy mô thực vật.
    - Sơ đồ về mối quan hệ giữa tế bào, cơ thể và môi trường
    Khối 9
    Thiết bị dạy học
    - Dụng cụ: Bóng nhựa; con lắc đơn; giá TNo có treo sợi dây ko dãn.
    - Dụng cụ: Mô hình ô tô
    - Dụng cụ: bảng TNo có gắn tấm nhựa tròn chia độ; đèn 12V-21W có
    khe cài chắn sáng ( hoặc nguồn sáng laze); nguồn điện; hộp nhựa trong
    chứa nước.
    - Dụng cụ: bảng TNo có gắn tấm nhựa tròn chia độ; đèn 12V-21W có

    04 bộ

    Chủ đề 9: Cảm ứng ở sinh vật

    04 bộ

    Chủ đề 10: Sinh trưởng và phát
    triển ở sinh vật.

    04 bộ

    Chủ đề 11: Sinh sản ở sinh vật

    1 bộ

    Chủ đề 12: Cơ thể sinh vật là một
    thể thồng nhất

    Số lượng
    (bộ)

    Các bài thí nghiệm/thực hành

    3

    2. Cơ năng

    2

    1. Công và công suất

    4

    3. Khúc xạ ánh sáng và phản xạ
    toàn phần

    Ghi chú
    Phòng

    Phòng
    học
    Phòng


    9

    4
    5
    6

    7

    8
    9
    10
    11
    12

    khe cài chắn sáng (nguồn sáng laze); nguồn điện; bản bán trụ bằng
    thủy tinh
    - Dụng cụ: lăng kính gắn trên giá; đèn ánh sáng trắng có khe hẹp; màn
    hứng chùm sáng; nguồn điện và dây nối; tấm kính lọc sắc đỏ, sắc tím.
    - D.cụ: nguồn sáng; thấu kính hội tụ, phân kỳ; đèn chiếu sáng laser; vật
    sáng cây nến; màn chắn; giá quang học; nguồn điện và dây nối. Kính
    lúp, vật nhỏ quan sát
    - D.cụ: nguồn điện 1 chiều 12V; 1 bóng đèn 2,5V; 3 vật dẫn là 3 điện
    trở R1 - R2 - R3 (1 thước nhôm, 1 thước sắt); công tắc; bảng lắp mạch
    điện; các dây nối; biến trở; điện trở R0; 1 ampe kế; 1 vôn kế;
    - D.cụ: nguồn điện 1 chiều 12V; Bảng lắp mạch điện; điện trở R =
    10Ω; biến trở có trị số lớn nhất 20Ω;
    - 3 ampe kế giống nhau có giới hạn đo 1A và có độ chia nhỏ nhất là
    0,02A; công tắc, các dây nối
    - D.cụ: nguồn điện 1 chiều 12V; Bảng lắp mạch điện; điện trở R =
    10Ω; biến trở có trị số lớn nhất 20Ω;
    - 3 ampe kế giống nhau có giới hạn đo 1A và có độ chia nhỏ nhất là
    0,02A; công tắc, các dây nối
    - Dụng cụ: Công tơ điện;
    - Một số dụng cụ điện: bóng đèn điện, bàn là, bếp điện…
    - Dụng cụ: thanh nam châm vĩnh cửu có chục quay; cuộn dây dẫn; điện
    kế và các dây nối;
    - Dụng cụ: cuộn dây kín có 2 bóng led đỏ và vàng mắc s.song và
    ngược cực; thanh nam châm có chục quay; cuộn dây mềm; điện kế;
    kẹp giữ; dây nối;.
    - Bộ thí nghiệm mô hình máy phát điện xoay chiều có 2 đèn led.
    - Các hình ảnh, video thí nghiệm
    - Dụng cụ: ống nghiệm, giá đỡ ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, bình tam
    giác, muỗi sắt, chậu thủy tinh.
    - Hóa chất: dây sắt, bột nhôm, phenolphthalein,natri, khí chlorine,
    nước cất, khí oxygen, bột lưu huỳnh.

    6

    4. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
    Màu sắc của vật
    6. Sự tạo ảnh qua thấu kính.
    Kính lúp

    3

    7. Định luật Ôm. Điện trở.

    2

    2

    8. Đoạn mạch nối tiếp

    2

    9. Đoạn mạch song song

    3

    10. Năng lượng của dòng điện.
    Công suất điện
    11. Cảm ứng điện từ

    2

    4

    Phòng

    PTH
    Phòng
    học
    Phòng
    học
    Phòng
    học
    Phòng
    học
    Phòng
    học

    12. Dòng điện xoay chiều

    Phòng
    học

    15. Tính chất chung của kim
    loại

    Phòng
    học

    10

    13

    14
    15
    16

    17

    18

    19

    - Một số đồ vật được làm từ các kim loại
    - Các hình ảnh, video thí nghiệm.
    - Dụng cụ: ống nghiệm, giá đỡ ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, ống hút nhỏ
    giọt
    - Hóa chất: mảnh magnesium, đinh sắt, đồng phoi bào, dung dịch HCl
    1 M, dây đồng, dung dịch ZnSO4 1M, dung dịch AgNO31M.
    - Bộ dụng cụ lắp ghép mô hình phân tử hợp chất hữucơ.
    - Video một số phân tử hợp chất hữu cơ
    - Các hình ảnh theo sách giáo khoa
    - Mô hình cấu tạo phân tử
    - Các hình ảnh theo sách giáo khoa
    - Mô hình cấu tạo phân tử
    Mẫu vật: rượu gạo, cồn 70o, cồn 90o, nước rửa tay sát khuẩn,…
    - Hoá chất: ethylic alcohol nguyên chất, sodium.
    - Dụng cụ thí nghiệm cho mỗi nhóm HS gồm: ống nghiệm, bát sứ,
    panh sắt, giấy lọc, đĩa thủy tinh, que đóm dài, bật lửa hoặc diêm.
    Một số hình ảnh về các dòng rượu nổi tiếng trên thế giới.
    - Dụng cụ: ống nghiệm, giá đỡ ống nghiêm, ống dẫn khí chữ L, cốc
    thuỷ tinh, đĩa thuỷ tinh.
    - Hóa chất: Dung dịch acetic acid, đá vôi, kẽm viên, bột copper(II)
    oxide, dung dịch NaOH 1M, phenolphthalein, ethylic alcohol, dung
    dịch sulfuric acid đặc.
    - 3 món ăn sử dụng nguyên liệu giấm.
    - Nguyên liệu làm giấm chuối, giấm táo và giấm gạo
    - Mô hình cấu tạo phân tử
    - Hình ảnh, video về cấu trúc không gian của DNA, RNA
    - Mô hình lắp ghép DNA

    4

    16. Dãy hoạt động hóa học của
    kim loại.
    17. Một số phương pháp tách
    kim loại

    2

    19. Giới thiệu về hợp chất hữu


    2
    2
    3

    3

    20. Alkane
    21. Alkene

    23. Ethylic alcohol

    24. Acetic acid

    3

    33. Gene là trung tâm của di
    truyền học

    20

    - Hình ảnh, video về quá trình tái bản, phiên mã, dịch mã

    3

    34. Từ gene đến tính trạng

    21

    - Dụng cụ: Kính hiển vi quang học, dầu soi kính
    - Mẫu vật: Tiêu bản cố định bộ NST ở một số loài (châu chấu, lợn ,

    3

    35. Nhiễm sắc thể và bộ nhiễm
    sắc thể

    Phòng
    học
    Phòng
    học
    Phòng
    học
    Phòng
    học
    Phòng
    học

    Phòng
    học, PTH

    Phòng
    học
    Phòng
    học
    PTH

    11
    người, hành tím...)
    4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
    STT
    Tên phòng
    Số lượng
    Phạm vi và nội dung sử dụng
    1
    Phòng thiết bị
    2
    Chuẩn bị thí nghiệm thực hành môn KHTN
    2
    Phòng học bộ môn
    2
    Thực hành/Thí nghiệm môn học
    3
    Sân trường/Khu công viên
    1
    Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên

    Ghi chú

    II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
    1. Khung phân phối chương trình
    Khối 6
    STT

    Bài học
    (1)

    Số
    tiết
    (2)

    1-3

    Bài 1. Giới thiệu về
    khoa học tự nhiên

    3

    4-6

    Bài 2. Một số dụng cụ
    đo và quy tắc an toàn
    trong phòng thực
    hành

    3

    7-12

    Bài 3. Đo chiều dài,
    đo khối lượng, đo thời
    gian

    6

    Yêu cầu cần đạt
    (3)
    - Nêu được khái niệm khoa học tự nhiên.
    - Trình bày được vai trò của khoa học tự nhiên trong đời sống.
    - Phân biệt được các lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.
    - Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống trong tự nhiên.
    - Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thể tích.
    - Biết cách sử dụng kính lúp cầm tay và kính hiển vi quang học.
    - Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
    - Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
    - Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.
    - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.
    - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dung để đo khối lượng, chiều dài, thời gian.
    - Dùng thước, cân, đồng hồ, chỉ ra được một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục
    một số thao tác sai đó.
    - Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng khi đo; ước lượng được khối lượng, chiều dài,

    12

    13-14

    Bài 4. Đo nhiệt độ

    2

    15-16

    Bài 5. Sự đa dạng của
    chất

    2

    17-19

    Bài 6. Tính chất và sự
    chuyển thể của chất

    3

    20-22

    Bài 7. Oxygen và
    không khí

    3

    23-26

    Bài 8. Một số vật liệu,
    nhiên liệu và nguyên
    liệu thông dụng

    4

    thời gian trong một số trường hợp đơn giản.
    - Đo được chiều dài, khối lượng, thời gian bằng thước, cân, đồng hồ (thực hiện đúng các thao
    tác, không yêu cầu tìm sai số)
    - Phát biểu được nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
    - Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Xen-xi-ớt
    - Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dung làm cơ sở đo nhiệt độ.
    - Ước lượng được nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.
    - Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (không yêu cầu tìm sai số).
    - Nêu được sự đa dạng của chất.
    - Trình bày được đặc điểm cơ bản ba thể của chất.
    - Đưa ra được một số ví dụ về đặc điểm cơ bản ba thể của chất.
    - Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí và tính chất hóa học).
    - Nêu được khái niệm về sự nóng chảy, sự sôi, sự bay hơi, sự ngưng tụ, sự đông đặc.
    - Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể của chất.
    - Trình bày quá trình diễn ra sự chuyển thể: nóng chảy, đông đặc, bay hơi, ngưng tụ; sôi.
    - Nêu được một số tính chất của Oxygen và thành phần của không khí.
    - Nêu được tầm quan trọng của Oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt cháy nhiên
    liệu.
    - Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của Oxygen
    trong không khí.
    - Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.
    - Trình bày được sự ô nhiễm không khí.
    - Nêu được biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
    - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu thông dụng
    trong cuộc sống và sản xuất như:
    + Một số vật liệu (nhựa, kim loại, cao su, thủy tinh, gốm, gỗ ..);
    + Một số nhiên liệu (than, gas, xăng dầu, ...); sơ lược về an ninh năng lượng;
    + Một số nguyên liệu (quặng, đá vôi, ...);
    - Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ,
    chịu nhiệt, ...) của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu.
    - Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm

    13
    27
    28-30

    Bài tập chủ đề 1,2
    Bài 9. Một số lương
    thực - thực phẩm
    thông dụng

    1
    3

    3

    31-33

    Bài 10. Hỗn hợp, chất
    tinh khiết, dung dịch

    34,35

    Kiểm tra giữa kì I

    2

    36-38

    Bài 11. Tách chất ra
    khỏi hỗn hợp

    3

    sự phát triển bền vững.
    - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số lương thực - thực phẩm thông dụng.
    - Biết cách tìm hiểu và rút ra được kết luận về tính chất của một số lương thực - thực phẩm
    thông dụng.
    - Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết.
    - Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất.
    - Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi, dd là gì; phân biệt được dung môi, dung dịch.
    - Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt được dung dịch với huyền phù, nhũ
    tương.
    - Nhận ra được một số khí cũng có thể hòa tan trong nước để tạo thành một dung dịch; các chất
    rắn hòa tan và không hòa tan trong nước.
    - Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hòa tan trong nước.
    - HS cần đạt được các yêu cầu cơ bản về kiến thức, năng lực và phẩm chất các chủ đề đã học.
    - Sử dụng được kết quả kiểm tra để điều chỉnh quá trình học tập.
    - Trình bày được một số cách đơn giản để tách chất ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các cách
    tách đó.
    - Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị cơ bản để tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách lọc, cô
    cạn và chiết
    - Chỉ ra được mối liện hệ giữa tính chất vật lí của một số chất thông thường với phương pháp
    tách chúng ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các chất trong thực tiễn.

    14

    Bài 12. Tế bào - đơn
    vị cơ bản của sự sống

    6

    Bài 13. Từ tế bào đến
    cơ thể
    Bài tập chủ đề 7

    5

    50-51

    Bài 14. Phân loại thế
    giới sống

    3

    52-53

    Bài 15. Khoá lưỡng
    phân

    2

    39-44

    45-49

    - Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào.
    - Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào.
    - Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng mỗi thành phần (ba thành phần chính: màng tế
    bào, chất tế bào, nhân tế bào); nhận biết được lục lạp là thực hiện chức năng quang hợp ở cây
    xanh.
    - Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.
    - Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ thông qua
    quan sát hình ảnh.
    - Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào
    - Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
    - Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi
    quang học.
    - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô, cơ quan, hệ cơ quan và
    cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ
    thể). Từ đó, nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể. Lấy được các ví dụ minh
    hoạ.
    - Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua hình ảnh. Lấy được ví dụ minh hoạ (cơ
    thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ...; cơ thể đa bào : thực vật, động vật, ...)
    - Thực hành:
    + Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo, trùng roi, ...).
    + Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh.
    + Quan sát mô hình và mô tả được cấu tạo cơ thể người.
    - Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống.
    - Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm giới sinh vật. Lấy được ví dụ minh hoạ cho mỗi giới.
    - Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ,
    lớp, ngành,giới.
    - Lấy được ví dụ chứng minh thế giới sống đa dạng về số lượng loài và đa dạng về môi trường
    sống.
    - Nhận biết được sinh vật có hai cách gọi tên: tên địa phương và tên khoa học.
    - Nhận biết được cách xây dựng khoá lưỡng phân trong phân loại một số nhóm sinh vật.
    - Thực hành xây dựng được khoá lưỡng phân với đối tượng sinh vật.

    15

    54-58

    Bài 16. Virus và vi
    khuẩn

    5

    59-60

    Bài 17. Đa dạng
    nguyên sinh vật

    2

    61-62

    Bài 18. Đa dạng nấm

    2

    63-66

    Bài 19. Đa dạng thực
    vật

    4

    67-69

    Ôn tập học kì I

    3

    70-71

    Kiểm tra cuối kì I

    2

    72-74

    Bài 20. Vai trò của

    3

    - Quan sát hình ảnh và mô tả được hình dạng và cấu tạo đơn giản của virus (gồm vật chất di
    truyền và lớp vỏ protein) và vi khuẩn.
    - Phân biệt được virus và vi khuẩn (chưa có cấu tạ
     
    Gửi ý kiến

    “Một cuốn sách cũng có thể là một vì sao sáng, một ngọn lửa sinh động làm sáng bừng không gian tối, dẫn lối ta vào vũ trụ đang rộng mở.” – Madeleine L’Engle

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS ĐIỆN BIÊN !